Sudan’s Emergency Response Rooms
Mạng lưới sáng kiến tình nguyện địa phương ở Sudan hỗ trợ cộng đồng trong chiến tranh, tổ chức bếp ăn, dịch vụ cơ bản và tương trợ.
Giải Nobel Hòa bình 2026. So sánh ý kiến chuyên gia và dự đoán công khai có ghi ngày, kiểm tra nguồn và xem kết quả chính thức sau khi công bố.
Giá thể hiện giao dịch gần nhất trên thang 0–1 tại thời điểm ghi nhận. Sắp xếp riêng từng thị trường; chúng tôi không lấy giá trung bình làm xác suất thắng. Dấu gạch nghĩa là không có bản ghi có thể so sánh. Hãy kiểm tra tên đầy đủ và quy tắc hợp đồng.
| Cá nhân hoặc tổ chức | Polymarket | Kalshi |
|---|---|---|
| Sudan’s Emergency Response Rooms | 0.1490637022 | 0.1500KXNOBELPEACE-26-SUD |
| Mykola Kuleba | 0.1000637034 | — |
| Save the Children | 0.0790637031 | — |
| International Court of Justice | 0.0740637009 | 0.0400KXNOBELPEACE-26-ICJ |
| Yulia Navalnaya | 0.0470637004 | — |
| Committee to Protect Journalists | 0.0400637025 | — |
| International Criminal Court | 0.0400637035 | — |
| International Space Station | 0.0300637037 | — |
| Sara Al-Saqqa | 0.0290637032 | 0.0180KXNOBELPEACE-26-SAR |
| UNRWA | 0.0270637008 | — |
| Chow Hang-tung | 0.0260637024 | 0.0090KXNOBELPEACE-26-CHOW |
| UNHCR | 0.0210637027 | — |
| Mark Carney | 0.0190637033 | 0.0260KXNOBELPEACE-26-MAR |
| Reporters Without Borders | 0.0180637026 | — |
| Hussam Abu Safiya | 0.0160637029 | — |
| Pope Leo XIV | 0.0160637003 | — |
| Tamim bin Hamad Al Thani | 0.0130637012 | 0.0050KXNOBELPEACE-26-TAM |
| World Central Kitchen | 0.0130637030 | — |
| ICRC | 0.0110637028 | — |
| Sviatlana Tsikhanouskaya | 0.0110637023 | — |
| Doctors Without Borders | 0.0100637036 | 0.0300KXNOBELPEACE-26-DOC |
| Volodymyr Zelenskyy | 0.0100637011 | 0.0100KXNOBELPEACE-26-VOL |
| Parents Circle – Families Forum | 0.0100637038 | 0.0030KXNOBELPEACE-26-PCFF |
| International Association of Judges | 0.0100637039 | — |
| International Peace Research Association | 0.0100637040 | — |
| António Guterres | 0.0090637010 | — |
| Greta Thunberg | 0.0070637006 | 0.0680KXNOBELPEACE-26-GRET |
| Donald Trump | 0.0070637002 | 0.0100KXNOBELPEACE-26-DJT |
| Julian Assange | 0.0070637005 | — |
| Ahmed al-Sharaa | 0.0030637018 | — |
| Yad Vashem | 0.0020637041 | 0.0070KXNOBELPEACE-26-YAD |
| Xi Jinping | 0.0020637017 | — |
| Elon Musk | 0.0010637007 | 0.0100KXNOBELPEACE-26-ELO |
| Benjamin Netanyahu | 0.0010637015 | — |
| Charlie Kirk | 0.0010637019 | — |
| Khaled Mashal | 0.0010637014 | — |
| Mohammed bin Salman | 0.0010637020 | — |
| Narendra Modi | 0.0010637021 | — |
| Recep Tayyip Erdoğan | 0.0010637016 | — |
| Vladimir Putin | 0.0010637013 | — |
| International Space Station / ISS partnership | — | 0.0500KXNOBELPEACE-26-ISS |
| Reporters Without Borders (RSF) | — | 0.0150KXNOBELPEACE-26-RSF |
| International Association of Judges (IAJ) | — | 0.0140KXNOBELPEACE-26-IAJ |
| Campaign to Stop Killer Robots | — | 0.0100KXNOBELPEACE-26-CSKR |
| Centre for Humanitarian Dialogue | — | 0.0100KXNOBELPEACE-26-CE |
| Dario Amodei | — | 0.0100KXNOBELPEACE-26-DAR |
| European Union | — | 0.0100KXNOBELPEACE-26-EUR |
| Francesca Albanese | — | 0.0100KXNOBELPEACE-26-FRA |
| Minneapolis | — | 0.0100KXNOBELPEACE-26-MIN |
| Narges Mohammadi | — | 0.0100KXNOBELPEACE-26-NAR |
| Sam Altman | — | 0.0100KXNOBELPEACE-26-SAM |
| International Committee of the Red Cross (ICRC) | — | 0.0090KXNOBELPEACE-26-ICRC |
| Vanessa Nakate | — | 0.0080KXNOBELPEACE-26-VNAK |
| Svalbard Global Seed Vault | — | 0.0060KXNOBELPEACE-26-SGSV |
| International Peace Research Association (IPRA) | — | 0.0040KXNOBELPEACE-26-IPRA |
| World Trade Organization | — | 0.0040KXNOBELPEACE-26-WTO |
| Matt Meyer | — | 0.0030KXNOBELPEACE-26-MMEY |
| Concordis International | — | 0.0020KXNOBELPEACE-26-CONC |
Hoạt động nhân đạo · báo chí · hợp tác quốc tế
| Cá nhân hoặc tổ chức | Loại nguồn | Giá hợp đồng | nguồn thông tin |
|---|---|---|---|
| Mykola Kuleba · Save the ChildrenÝ kiến chuyên gia | Ý kiến chuyên gia | — | PRIO |
| Mykola KulebaGiá thị trường | Giá thị trường | 0.10000–1 · Giao dịch gần nhấtThời điểm thu thập: | Polymarket |
| Mykola KulebaGiá thị trường | Giá thị trường | — | Kalshi |
| Save the ChildrenGiá thị trường | Giá thị trường | 0.07900–1 · Giao dịch gần nhấtThời điểm thu thập: | Polymarket |
| Save the ChildrenGiá thị trường | Giá thị trường | — | Kalshi |
| Sudan’s Emergency Response RoomsÝ kiến chuyên gia | Ý kiến chuyên gia | — | PRIO |
| Sudan’s Emergency Response RoomsGiá thị trường | Giá thị trường | 0.14900–1 · Giao dịch gần nhấtThời điểm thu thập: | Polymarket |
| Sudan’s Emergency Response RoomsGiá thị trường | Giá thị trường | 0.15000–1 · Giao dịch gần nhấtThời điểm thu thập: | Kalshi |
| Sudan’s Emergency Response RoomsDự đoán cộng đồng | Dự đoán cộng đồng | — | Metaculus |
| Committee to Protect JournalistsÝ kiến chuyên gia | Ý kiến chuyên gia | — | PRIO |
| Committee to Protect JournalistsGiá thị trường | Giá thị trường | 0.04000–1 · Giao dịch gần nhấtThời điểm thu thập: | Polymarket |
| International Court of Justice · International Criminal CourtÝ kiến chuyên gia | Ý kiến chuyên gia | — | PRIO |
| International Court of JusticeGiá thị trường | Giá thị trường | 0.07400–1 · Giao dịch gần nhấtThời điểm thu thập: | Polymarket |
| International Court of JusticeGiá thị trường | Giá thị trường | 0.04000–1 · Giao dịch gần nhấtInternational Court of Justice (ICJ)Thời điểm thu thập: | Kalshi |
| International Criminal CourtGiá thị trường | Giá thị trường | 0.04000–1 · Giao dịch gần nhấtThời điểm thu thập: | Polymarket |
| International Criminal CourtGiá thị trường | Giá thị trường | — | Kalshi |
| International Space StationÝ kiến chuyên gia | Ý kiến chuyên gia | — | PRIO |
| International Space StationGiá thị trường | Giá thị trường | 0.03000–1 · Giao dịch gần nhấtThời điểm thu thập: | Polymarket |
Chúng tôi lưu hồ sơ công khai có ghi ngày. Hãy xem nguồn gốc để biết thông tin mới nhất.
Hồ sơ đề cử của năm hiện tại được giữ kín trong 50 năm. Đề xuất của chuyên gia hoặc tên trên thị trường không xác nhận đề cử chính thức.
Tìm hiểu quy trình xét chọn, lịch sử và bối cảnh tác phẩm hoặc nghiên cứu qua các nguồn có thể kiểm chứng.
Giải Nobel Hòa bìnhHồ sơ trước công bố được giữ riêng với kết quả cuối cùng. Độ chính xác lịch sử cần mốc thời gian cố định và mẫu số rõ ràng.
| Giải Nobel | lịch sử dự đoán | Kết quả chính thức |
|---|---|---|
| Giải Nobel Hòa bình | Đã lưu trước khi công bốlịch sử dự đoán
| Chờ công bố |
Mạng lưới sáng kiến tình nguyện địa phương ở Sudan hỗ trợ cộng đồng trong chiến tranh, tổ chức bếp ăn, dịch vụ cơ bản và tương trợ.
Tổ chức quốc tế về quyền trẻ em, y tế, giáo dục và ứng phó khẩn cấp. PRIO đề xuất cùng Mykola Kuleba năm 2026; so sánh cần giữ nguyên cặp này.
Tổ chức ghi nhận đe dọa đối với nhà báo và hỗ trợ tự do báo chí, nối thông tin công cộng, an toàn và trách nhiệm giải trình.
Cơ quan tư pháp chính của Liên Hợp Quốc tại La Hay. Xử lý tranh chấp giữa các quốc gia và ý kiến tư vấn; khác với Tòa án Hình sự Quốc tế.